Cách điện tuyệt vời:
Hiệu suất cách nhiệt ổn định trong môi trường có độ ẩm và nhiệt độ cao, lý tưởng cho các thiết bị điện.
Khả năng chịu nhiệt độ cao vượt trội:
Có khả năng hoạt động lâu dài dưới nhiệt độ cao, đáp ứng yêu cầu khắt khe về bảo vệ nhiệt.
Chống ăn mòn tốt:
Chịu được axit, kiềm, lão hóa, không hút ẩm và không bị nấm mốc, thích hợp với môi trường phức tạp.
Độ bền và tính linh hoạt cao:
Độ bền kéo cao với tính linh hoạt tốt, dễ quấn, liên kết và tạo hình.
Khả năng tương thích nhựa tuyệt vời:
Liên kết chắc chắn bằng vecni và nhựa cách điện, lý tưởng cho vật liệu composite hiệu suất cao.
Ngành Điện lực:
Liên kết và cố định cách điện của cuộn dây trong máy biến áp, động cơ, lò phản ứng, v.v.
Công nghiệp cáp:
Bọc cách nhiệt và chống cháy cho cáp chống cháy và chống cháy.
Vật liệu nhiệt công nghiệp:
Cách nhiệt và bịt kín trong đường ống, lò nung, ống khói và các ứng dụng tương tự ở nhiệt độ cao.
| Mục KHÔNG | Tex × Lớp | Xây dựng (kết thúc/cm) | Sức mạnh phá vỡ N/10×100mm | độ dày mm | Chiều rộng mm | ||
| Làm cong vênh | sợi ngang | Làm cong vênh | sợi ngang | ||||
| YDEFT 60 | 6×2 | 6×2 | 27 | 22 | ≥325 | 0,06±0,006 | 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 50, 100 |
| YDEFT 100 | 12×2 | 12×2 | 27 | 15 | ≥500 | 0,10±0,01 | |
| YDEFT 230 | 12×2 | 24×1 | 27 | 15 | ≥500 | 0,12±0,012 | |
| YDEFT 150 | 12×4 | 12×2 | 27 | 15 | ≥675 | 0,15±0,015 | |
| YDEFT 170 | 12×4 | 12×2 | 20 | 15 | ≥750 | 0,17±0,017 | |
| YDEFT 200 | 12×6 | 12×4 | 20 | 15 | ≥875 | 0,20±0,02 | |
| YDEFT 300 | 33×6 | 33×3 | 9 | 6 | ≥15000 | 0,30±0,03 | |


















