Độ bền cơ học cao:
Độ bền kéo 1000–5300N (tùy theo độ dày), duy trì độ bền cao ở nhiệt độ cao.
Cách điện tuyệt vời:
Điện áp đánh thủng bề mặt ≥18kV, điện trở cách điện bề mặt ≥1×10¹³Ω, không có khoảng trống và không phóng điện một phần.
Lớp nhiệt cao:
Loại F (155°C) / H (180°C)
Gia cố "cốt thép":
Liên kết chắc chắn với nhựa đúc, ngăn ngừa nứt cách điện bên ngoài cuộn dây do chu kỳ nhiệt và lực điện từ ngắn mạch.
Khả năng xử lý tốt:
Linh hoạt và bền, dễ cắt và xếp lớp, có độ chính xác kích thước cao.
Thân thiện với môi trường và khỏe mạnh:
Không gây hại cho sức khỏe con người, vật liệu xanh.
Chống ăn mòn hóa học:
Chịu được nhiệt, ẩm, dầu và hóa chất, thích hợp với môi trường hoạt động khắc nghiệt.
Máy biến áp loại khô:
Được sử dụng trong các cuộn dây đúc đầy làm vật liệu cách nhiệt chính giữa các lớp và lớp gia cố bọc bên trong/bên ngoài, ngăn ngừa các vết nứt do giãn nở/co lại nhiệt và ứng suất ngắn mạch.
Lò phản ứng:
Được sử dụng để gia cố và cách nhiệt trong đúc cuộn. Chức năng tương tự như trên.
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật |
| độ dày | 0,3–2,4mm (Thường được sử dụng: 0,5/0,8/1,0/1,6/2,0mm) |
| Chiều rộng | 1000–2100mm (Thường được sử dụng: 1200/1300/1500mm) |
| Kích thước mắt lưới (Dọc × Ngang) | 4×4, 5×4, 6×5, 10×7mm (5×4 / 6×5 được sử dụng phổ biến nhất) |
| Chiều dài cuộn | 30/40/50/100m (dung sai ± 0,5m) |
| Trọng lượng trên mét vuông (gsm) | 150–1100g/m2 (trọng lượng tăng theo độ dày) |
| Màu sắc | màu đỏ |
Tùy chỉnh:
Chiều rộng, độ dày, kích thước mắt lưới và màu sắc có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Lưu trữ và vận chuyển: Bảo quản bằng phẳng, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp.
Chiều cao xếp chồng ≤ 5 lớp. Nhiệt độ môi trường xung quanh: -10°C đến 40°C.


















